Kết quả tra từ “外心”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外心wài xīn
外心: (người đã kết hôn) có tình cảm với người thứ ba; (cũ) (như quan lại, v.v.) tính không trung thành; (toán học) tâm đường tròn ngoại tiếp (của…
仇外心理chóu wài xīn lǐ
仇外心理: bài ngoại