Kết quả tra từ “外出”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外出wài chū
外出: ra ngoài; đi ra (ví dụ: đi du lịch)
外出访问wài chū fǎng wèn
外出访问: thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài)
禁止外出jìn zhǐ wài chū
禁止外出: cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)