Kết quả tra từ “夔”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夔Kuí
夔: yêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc; nhân vật thần thoại Trung Quốc, người phát minh âm nhạc và múa; thần mưa Trung Quốc; họ [Kui2]
夔州Kuí zhōu
夔州: Quý Châu, khu vực cổ của huyện Phụng Tiết hiện đại 奉節縣|奉节县[Feng4 jie2 Xian4], Trùng Khánh
夔夔kuí kuí
夔夔: kinh sợ và khiếp đảm
一夔已足yī kuí yǐ zú
一夔已足: một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)