夔
yêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc; nhân vật thần thoại Trung Quốc, người phát minh âm nhạc và múa; thần mưa Trung Quốc; họ [Kui2]
yêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc; nhân vật thần thoại Trung Quốc, người phát minh âm nhạc và múa; thần mưa Trung Quốc; họ [Kui2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đất; nguyên lý nữ; ☷; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 225°…
›坎kǎnhố; ngưỡng cửa; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước; ☵
›壸kǔnhành lang cung điện; bóng: khu vực dành cho phụ nữ; phụ nữ
›圹kuàngmộ
›垦kěnkhai hoang (đất); canh tác
›墈kànvách đá
›垲kǎiđịa hình khô ráo
›块kuàicục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.