Kết quả tra từ “夏洛特”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夏洛特Xià luò tè
夏洛特: Charlotte (tên)
夏洛特阿马利亚Xià luò tè Ā mǎ lì yà
夏洛特阿马利亚: Charlotte Amalie, thủ đô của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ (USVI)
夏洛特敦Xià luò tè dūn
夏洛特敦: Thành phố Charlottetown, thủ phủ của đảo Hoàng tử Edward, Canada
夏洛特·勃良特Xià luò tè · Bó liáng tè
夏洛特·勃良特: Charlotte Brontë (1816-1855), tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em Brontë, tác giả của Jane Eyre 簡·愛|简·爱[Jian3 · Ai4]