夏洛特·勃良特
Charlotte Brontë (1816-1855), tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em Brontë, tác giả của Jane Eyre 簡·愛|简·爱[Jian3 · Ai4]
Charlotte Brontë (1816-1855), tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em Brontë, tác giả của Jane Eyre 簡·愛|简·爱[Jian3 · Ai4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản
›夏洛特Xià luò tèCharlotte (tên)
›夏洛克Xià luò kèShylock (trong tác phẩm Người lái buôn thành Venice của Shakespeare); Sherlock (tên)
›夏洛特阿马利亚Xià luò tè Ā mǎ lì yàCharlotte Amalie, thủ đô của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ (USVI)
›夏洛特敦Xià luò tè dūnThành phố Charlottetown, thủ phủ của đảo Hoàng tử Edward, Canada
›夏河县Xià hé XiànHuyện Hạ Hà trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc…
›夏津Xià jīnhuyện Xiajin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›夏河Xià héHuyện Hạ Hà trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.