Kết quả tra từ “复读”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
复读fù dú
复读: (thiết bị âm thanh) lặp lại cụm từ đã ghi (ví dụ: để học ngôn ngữ)
复读fù dú
复读: học lại tại cùng một trường và lặp lại một khóa học mà người đó đã tốt nghiệp, do không đạt kết quả đủ tốt để vào trường cấp cao hơn mong muốn
复读生fù dú shēng
复读生: học sinh học lại (một khóa học, lớp, v.v.) ở trường