Kết quả tra từ “复位”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
复位fù wèi
复位: khôi phục ai đó hoặc cái gì đó về vị trí ban đầu; khôi phục ngôi vua; đặt lại (khớp bị trật, thiết bị điện tử, v.v.); cài đặt lại