Kết quả tra từ “墒情”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
墒情shāng qíng
墒情: tình trạng độ ẩm của đất (và liệu có thể trồng trọt hay không)