Kết quả tra từ “填空”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
填空tián kòng
填空: lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
完形填空wán xíng tián kòng
完形填空: bài tập điền khuyết (giáo dục)
完型填空wán xíng tián kòng
完型填空: bài tập điền khuyết (giáo dục)