Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “埃德”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
埃德Āi dé

埃德: Ed (tên - Eduard)

Cụm từ
埃德蒙顿Āi dé méng dùn

埃德蒙顿: Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

Cụm từ
埃德蒙·伯克Āi dé méng · Bó kè

埃德蒙·伯克: Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh

Cụm từ
埃德加·斯诺Āi dé jiā · Sī nuò

埃德加·斯诺: Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của cuốn Red Star Over China

Cụm từ
埃德加·爱伦·坡Āi dé jiā · Ài lún · Pō

埃德加·爱伦·坡: Edgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
埃德加Āi dé jiā

埃德加: Edgar (tên)

Cụm từ
埃德·米利班德Āi dé · Mǐ lì bān dé

埃德·米利班德: Ed Milliband, chính trị gia lao động Anh, lãnh đạo phe đối lập từ 2010

Cụm từ
劳埃德Láo āi dé

劳埃德: Lloyd (tên); Lloyd's (tập đoàn bảo hiểm có trụ sở tại London)

Cụm từ