Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坦诚”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
坦诚tǎn chéng

坦诚: thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành

Cụm từ
坦诚相见tǎn chéng xiāng jiàn

坦诚相见: tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành

Cụm từ