Kết quả tra từ “坍”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坍tān
坍: sụp đổ
坍方tān fāng
坍方: sụp đổ; lở đất
坍塌tān tā
坍塌: sụp đổ
崩坍bēng tān
崩坍: lở đất; sụp đổ (của sườn núi); trượt talus
倒坍dǎo tān
倒坍: sụp đổ (công trình)