Kết quả tra từ “均等”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
均等jūn děng
均等: bình đẳng; không thiên vị; công bằng
均等论jūn děng lùn
均等论: học thuyết tương đương (luật bằng sáng chế)
均等化jūn děng huà
均等化: làm cho bình đẳng; làm đồng đều; làm cho thống nhất