Kết quả cho “地皮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lô; không gian đất; mặt đất
vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; hành vi tham nhũng
đầu cơ đất xây dựng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lô; không gian đất; mặt đất
vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; hành vi tham nhũng
đầu cơ đất xây dựng