Kết quả tra từ “地牛翻身”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地牛翻身dì niú fān shēn
地牛翻身: (Đài Loan) (khẩu ngữ) động đất (Theo truyền thuyết, động đất xảy ra do con bò dưới lòng đất thỉnh thoảng cử động.)