Kết quả cho “地头”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nơi; địa phương; rìa ruộng; lề dưới của trang giấy
kẻ bắt nạt địa phương; bạo chúa; trùm mafia khu vực
ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp