Kết quả tra từ “地动”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地动dì dòng
地动: động đất (thuật ngữ cũ)
地动山摇dì dòng shān yáo
地动山摇: đất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa
地动仪dì dòng yí
地动仪: máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hoành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132; viết tắt của 候風地動儀|候风地动仪[hou4 feng1 di4 dong4 yi2]
候风地动仪hòu fēng dì dòng yí
候风地动仪: máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132