Kết quả tra từ “圣贤”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
圣贤shèng xián
圣贤: bậc thánh hiền; người thông thái và thánh thiện; vị quân chủ đức hạnh; lạt ma Phật giáo; rượu
圣贤书shèng xián shū
圣贤书: sách thánh hiền
圣贤孔子鸟shèng xián Kǒng zǐ niǎo
圣贤孔子鸟: Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura)