Kết quả tra từ “圣神”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
圣神Shèng shén
圣神: thuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế; thuật ngữ chung cho thánh nhân thời xưa; thuật ngữ chỉ Thiên Chúa trong Thái…
圣神降临周Shèng shén jiàng lín zhōu
圣神降临周: Lễ Ngũ Tuần
圣神降临Shèng shén jiàng lín
圣神降临: Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (lễ Kitô giáo mừng Chúa Thánh Thần)