Kết quả tra từ “土财主”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
土财主tǔ cái zhǔ
土财主: địa chủ giàu có ở quê; người lắm tiền ở nông thôn; đại gia tỉnh lẻ