Kết quả tra từ “土牛木马”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
土牛木马tǔ niú mù mǎ
土牛木马: trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị