Kết quả tra từ “土方”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
土方tǔ fāng
土方: mét khối đất (đơn vị đo lường); đất đào; công tác đất (viết tắt của 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2]); (y học cổ truyền) phương thuốc dân gian
土方工程tǔ fāng gōng chéng
土方工程: công tác đất
土方子tǔ fāng zi
土方子: (y học cổ truyền) phương thuốc dân gian