Kết quả tra từ “图谱”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
图谱tú pǔ
图谱: lưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật); tập bản đồ; bộ sưu tập minh họa hoặc bản nhạc
限制酶图谱xiàn zhì méi tú pǔ
限制酶图谱: lập bản đồ giới hạn (trong genomics); mô hình cắt giới hạn
基因图谱jī yīn tú pǔ
基因图谱: bản đồ hệ gen