Kết quả tra từ “图书”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
图书tú shū
图书: sách (trong thư viện hoặc hiệu sách); LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
图书馆员tú shū guǎn yuán
图书馆员: thủ thư
图书馆tú shū guǎn
图书馆: thư viện; LT:家[jia1],個|个[ge4]
图书管理员tú shū guǎn lǐ yuán
图书管理员: thủ thư
海淀图书城Hǎi diàn Tú shū chéng
海淀图书城: Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh
国家图书馆guó jiā tú shū guǎn
国家图书馆: thư viện quốc gia
博德利图书馆Bó dé lì Tú shū guǎn
博德利图书馆: Thư viện Bodleian (Oxford)