Kết quả tra từ “国界”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国界guó jiè
国界: ranh giới quốc gia; biên giới giữa các nước
国界线guó jiè xiàn
国界线: biên giới quốc gia
记者无国界jì zhě wú guó jiè
记者无国界: Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
无国界医生Wú guó jiè Yī shēng
无国界医生: Tổ chức Bác sĩ Không Biên Giới (tổ chức từ thiện MSF); Bác sĩ Không Biên Giới
无国界记者Wú guó jiè Jì zhě
无国界记者: Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
无国界料理wú guó jiè liào lǐ
无国界料理: ẩm thực fusion (Đài Loan)
无国界wú guó jiè
无国界: không biên giới (dùng cho các tổ chức như Phong trào Thầy thuốc Không Biên Giới)