Kết quả tra từ “国殇”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国殇guó shāng
国殇: (văn học) người chết vì nước; liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia