Kết quả tra từ “国宾”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国宾guó bīn
国宾: khách mời quốc gia; nguyên thủ quốc gia đến thăm
国宾馆guó bīn guǎn
国宾馆: nhà khách quốc gia