Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “国大”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
国大Guó Dà

国大: viết tắt của 國民大會|国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005); viết tắt của 新加坡國立大學|新加坡国立大学, Đại…

Viết tắt
国大党Guó dà dǎng

国大党: Đảng Quốc Đại Ấn Độ

Cụm từ
非国大Fēi guó dà

非国大: Đại hội Dân tộc Phi, ANC; viết tắt của 非洲人國民大會|非洲人国民大会[Fei1 zhou1 ren2 guo2 min2 da4 hui4]

Viết tắt
联合国大会Lián hé guó Dà huì

联合国大会: Đại hội đồng Liên Hợp Quốc

Cụm từ
纽约帝国大厦Niǔ yuē Dì guó Dà shà

纽约帝国大厦: Tòa nhà Empire State

Cụm từ
法国大革命Fǎ guó Dà gé mìng

法国大革命: Cách mạng Pháp (1789-1799)

Cụm từ
东京帝国大学Dōng jīng Dì guó Dà xué

东京帝国大学: Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)

Cụm từ
帝国大厦Dì guó Dà shà

帝国大厦: Tòa nhà Empire State (Thành phố New York)

Cụm từ
印度国大党Yìn dù Guó dà dǎng

印度国大党: Đảng Quốc Đại Ấn Độ

Cụm từ
全国大会党Quán guó Dà huì dǎng

全国大会党: Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan)

Cụm từ
中国大蝾螈Zhōng guó dà róng yuán

中国大蝾螈: Kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)

Cụm từ
中国大百科全书出版社Zhōng guó Dà Bǎi kē Quán shū Chū bǎn shè

中国大百科全书出版社: Nhà xuất bản Bách khoa Toàn thư Trung Quốc

Cụm từ