Kết quả tra từ “国号”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国号guó hào
国号: tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 漢|汉[Han4], 唐[Tang2] v.v.)
法国号Fǎ guó hào
法国号: kèn cor Pháp