Kết quả tra từ “困顿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
困顿kùn dùn
困顿: mệt mỏi; kiệt sức; nghèo khó; trong hoàn cảnh khó khăn