Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “困难”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
困难kùn nan

困难: khó khăn; thử thách; tình cảnh eo hẹp; tình huống khó khăn

Cụm từ
困难在于kùn nan zài yú

困难在于: vấn đề là

Cụm từ
面临困难miàn lín kùn nán

面临困难: đối mặt với khó khăn

Cụm từ
诵读困难症sòng dú kùn nan zhèng

诵读困难症: chứng khó đọc

Cụm từ
益觉困难yì jué kùn nan

益觉困难: cảm thấy ngày càng khó khăn

Cụm từ
咽下困难yàn xià kùn nán

咽下困难: chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
吞咽困难tūn yàn kùn nán

吞咽困难: chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ