Kết quả tra từ “团伙”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
团伙tuán huǒ
团伙: băng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm; đồng phạm; tay sai
犯罪团伙fàn zuì tuán huǒ
犯罪团伙: băng nhóm tội phạm