Kết quả tra từ “因缘”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
因缘yīn yuán
因缘: cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả