Kết quả cho “因爱成恨”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó