Kết quả tra từ “因势利导”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
因势利导yīn shì lì dǎo
因势利导: tận dụng tình hình mới (thành ngữ); tận dụng tốt nhất các cơ hội mới