Kết quả tra từ “回合”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
回合huí hé
回合: một phần của chuỗi trận đấu (hoặc phân đoạn của trận đấu) giữa cùng hai đối thủ; ván (quyền anh, v.v.); cuộc đánh trả (quần vợt, v.v.); ván…
回合制huí hé zhì
回合制: theo lượt (trò chơi)
多哈回合Duō hā Huí hé
多哈回合: Vòng đàm phán Doha (đàm phán thương mại thế giới bắt đầu tại Doha, Qatar năm 2001)