回合
một phần của chuỗi trận đấu (hoặc phân đoạn của trận đấu) giữa cùng hai đối thủ; ván (quyền anh, v.v.); cuộc đánh trả (quần vợt, v.v.); ván (bi-da, v.v.); hiệp; (quần vợt, bóng đá, v.v.) trận hoặc lượt; phiên (đàm phán)
một phần của chuỗi trận đấu (hoặc phân đoạn của trận đấu) giữa cùng hai đối thủ; ván (quyền anh, v.v.); cuộc đánh trả (quần vợt, v.v.); ván (bi-da, v.v.); hiệp; (quần vợt, bóng đá, v.v.) trận hoặc lượt; phiên (đàm phán)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn; nghĩa bóng: tia sáng tàn (của sự minh mẫn hoặc hoạt động, trước khi qua…
›回光反照huí guāng fǎn zhàoánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn; nghĩa bóng: tia sáng tàn (của sự minh mẫn hoặc hoạt động, trước khi qua…
›回合制huí hé zhìtheo lượt (trò chơi)
›回力球huí lì qiú(thể thao) jai alai; cesta punta; quả bóng dùng trong môn này
›回嘴huí zuǐcãi lại; đáp trả
›回口huí kǒucãi lại
›回去huí qutrở về; quay lại
›回吐huí tǔnôn ra; (ví von) (thị trường chứng khoán) mất đi (lợi nhuận)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.