Kết quả tra từ “四面”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四面sì miàn
四面: bốn phía
四面体sì miàn tǐ
四面体: hình tứ diện
四面楚歌sì miàn Chǔ gē
四面楚歌: nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ
四面八方sì miàn bā fāng
四面八方: khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa
眼观四面,耳听八方yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng
眼观四面,耳听八方: nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác