Kết quả tra từ “四德”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四德sì dé
四德: bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn…
三从四德sān cóng sì dé
三从四德: Giáo huấn đạo Khổng dành cho phụ nữ: theo lần lượt ba người cha, chồng và con trai, cùng bốn đức tính: đức hạnh 德[de2], dung mạo 容, lời nói 言…