Kết quả tra từ “四平”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四平Sì píng
四平: Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
四平市Sì píng shì
四平市: Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
四平八稳sì píng bā wěn
四平八稳: mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo