Kết quả tra từ “四体”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四体sì tǐ
四体: bốn chi; hai tay và hai chân
四体不勤,五谷不分sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn
四体不勤,五谷不分: bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh