Kết quả tra từ “噱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
噱jué
噱: cười lớn
噱头xué tóu
噱头: lời nói hoặc hành động hài hước; trò đùa; trò hề; vui nhộn; hài hước; phiên âm Đài Loan [xue1 tou2]