Kết quả tra từ “嘴笨”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嘴笨zuǐ bèn
嘴笨: không nói năng lưu loát
笨嘴笨舌bèn zuǐ bèn shé
笨嘴笨舌: vụng về trong việc nói năng; lúng túng; không rõ ràng
拙嘴笨舌zhuō zuǐ bèn shé
拙嘴笨舌: nghĩa đen: miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); người nói chuyện lúng túng