Kết quả tra từ “嘴上没毛,办事不牢”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嘴上没毛,办事不牢zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo
嘴上没毛,办事不牢: trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)