Kết quả tra từ “嗡”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嗡wēng
嗡: (từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u
嗡嗡声wēng wēng shēng
嗡嗡声: kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong
嗡嗡祖拉wēng wēng zǔ lā
嗡嗡祖拉: kèn vuvuzela (kèn thổi bởi cổ động viên thể thao)
嗡嗡弹wēng wēng dàn
嗡嗡弹: quả bom kêu vo vo
嗡嗡叫wēng wēng jiào
嗡嗡叫: kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong (của côn trùng)
嗡嗡wēng wēng
嗡嗡: vo ve; ong ong; ù ù