Kết quả tra từ “喜闻乐见”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喜闻乐见xǐ wén lè jiàn
喜闻乐见: rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích