Kết quả tra từ “喜爱”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喜爱xǐ ài
喜爱: thích; yêu; thích thú; yêu thích nhất
逗人喜爱dòu rén xǐ ài
逗人喜爱: đáng yêu
最喜爱zuì xǐ ài
最喜爱: yêu thích nhất