Kết quả tra từ “喜憨儿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喜憨儿xǐ hān ér
喜憨儿: (Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)