Kết quả tra từ “喜则气缓”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喜则气缓xǐ zé qì huǎn
喜则气缓: niềm vui làm chậm khí; mừng quá mức có thể dẫn đến trì trệ năng lượng (YHCT)